trường kì

trường kì

Cuộc kháng chiến trường kì đòi hỏi sự kiên nhẫn và bền bỉ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kéo dài trong một thời gian dài: "trường " chỉ một quá trình, sự việc hoặc trạng thái diễn ra liên tục, không ngừng nghỉ trong một khoảng thời gian dài, thường nhiều năm hoặc nhiều thế hệ.
    • Bền bỉ, lâu dài: Dùng để mô tả tính chất của một hành động hoặc kế hoạch đòi hỏi sự kiên trì, nhẫn nại trong thời gian dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cuộc kháng chiến trường đã kéo dài nhiều năm. (Cuộc chiến đấu bền bỉ, lâu dài đã diễn ra suốt một thời gian dài.)
    • Đây một kế hoạch trường , cần sự đầu lâu dài. (Đây kế hoạch kéo dài, đòi hỏi sự đầu liên tục trong nhiều năm.)
    • Sự phát triển trường của nền văn hóa. (Sự tiến triển bền bỉ, lâu dài của nền văn hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kháng chiến trường ": chiến đấu lâu dài, thường dùng trong bối cảnh lịch sử Việt Nam.

    • Kháng chiến trường chiến lược của quân dân ta. (Chiến lược chiến đấu kéo dài, bền bỉ của quân dân ta.)
  • "trường gian khổ": quá trình dài đầy khó khăn.

    • Họ vượt qua trường gian khổ để đạt được thành công. (Họ trải qua thời gian dài khó khăn để thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Tràng (tính từ): cách viết khác của "trường ", nghĩa tương tự.

    • Tràng kháng chiến. (Cuộc chiến đấu lâu dài.)
  • Lâu dài (tính từ): kéo dài trong thời gian dàigần nghĩa với trường .

    • Mối quan hệ lâu dài. (Mối quan hệ kéo dài lâu.)
Từ đồng nghĩa
  • Dài lâu: kéo dài, lâu dài.
  • Bền bỉ: kiên trì, không ngừng nghỉ.
  • Liên tục: diễn ra không gián đoạn.
Thành ngữ liên quan
  • Trường kháng chiến: chiến đấu lâu dài, thường dùng trong lịch sử.
    • Trường kháng chiến nhất định thắng lợi. (Cuộc chiến lâu dài chắc chắn sẽ thành công.)